gái giang hồ

  1. dt Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời: Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gái giang hồ
Một người phụ nữ gái giang hồ ngồi nghỉ trên một băng ghế công viên vào buổi chiều.